Hệ thống Báo cáo tài chính doanh nghiệp

Hệ thống Báo cáo tài chính doanh nghiệp

1. Báo cáo tài chính áp dụng đối với các doanh nghiệp thuộc mọi lĩnh vực, mọi thành phần kinh tế #

Thực hiện kế toán theo quy định Thông tư số200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính:

Báo cáo tài chính năm gồm:

Trường hợp đáp ứng giả định hoạt động liên tục:

  • Bảng cân đối kế toán                                      Mẫu số B 01-DN
  • Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh         Mẫu số B 02-DN
  • Báo cáo lưu chuyển tiền tệ                               Mẫu số B 03-DN
  • Bảng thuyết minh Báo cáo tài chính              Mẫu số B 09-DN

Trường hợp không đáp ứng giả định hoạt động liên tục: doanh nghiệp vẫn phải trình bày đủ các Báo cáo tài chính và ghi rõ là:

  • Bảng cân đối kế toán áp dụng cho doanh nghiệp không đáp ứng giả định hoạt động liên tục – Mẫu B01/CDHĐ-DNKLT và được trình bày theo mẫu riêng;
  • Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh áp dụng cho doanh nghiệp không đáp ứng giả định hoạt động liên tục – Mẫu B02/CDHĐ-DNKLT và được trình bày theo mẫu chung tương tự doanh nghiệp hoạt động bình thường;
  • Báo cáo lưu chuyển tiền tệ áp dụng cho doanh nghiệp không đáp ứng giả định hoạt động liên tục – Mẫu B03/CDHĐ-DNKLT và được trình bày theo mẫu chung tương tự doanh nghiệp hoạt động bình thường;
  • Thuyết minh Báo cáo tài chính áp dụng cho doanh nghiệp không đáp ứng giả định hoạt động liên tục – Mẫu B09/CDHĐ-DNKLT và được trình bày theo mẫu riêng.

Báo cáo tài chính giữa niên độ:

Báo cáo tài chính giữa niên độ dạng đầy đủ gồm:

  • Bảng cân đối kế toán giữa niên độ                           Mẫu số B 01a-DN
  • Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh                   Mẫu số B 02a-DN
    giữa niên độ
  • Báo cáo lưu chuyển tiền tệ giữa niên độ                  Mẫu số B 03a-DN
  • Bảng thuyết minh Báo cáo tài chính chọn lọc         Mẫu số B 09a-DN

Báo cáo tài chính giữa niên độ dạng tóm lược gồm:

  • Bảng cân đối kế toán giữa niên độ                           Mẫu số B 01b-DN
  • Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh                   Mẫu số B 02b-DN
    giữa niên độ
  • Báo cáo lưu chuyển tiền tệ giữa niên độ                  Mẫu số B 03b-DN
  • Bảng thuyết minh Báo cáo tài chính chọn lọc          Mẫu số B 09a-DN

2. Báo cáo tài chính dụng đối với các doanh nghiệp nhỏ và vừa #

Trước năm tài chính 2017 (Quyết định số 48/2006/QĐ-BTC ngày 14/9/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và Thông tư số 138/2011/TT-BTC ngày 4/10/2011 của Bộ Tài chính):

Báo cáo tài chính dùng đối với các doanh nghiệp nhỏ và vừa gửi cho cơ quan thuế gồm:

  • Bảng CĐKT                                                              Mẫu số B02-DNN
  • Bảng CĐTK                                                              Mẫu số F01-DNN
  • Báo cáo KQHĐKD                                                   Mẫu số B02-DNN
  • Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (khuyến khích)        Mẫu số B03-DNN
  • Bảng thuyết minh BCTC                                         Mẫu số B09-DNN

+ Doanh nghiệp vừa và nhỏ đáp ứng giả định hoạt động liên tục:

  • Báo cáo tình hình tài chính                                    Mẫu số B01a – DNN
  • Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh               Mẫu số B02 – DNN
  • Bản thuyết minh Báo cáo tài chính                        Mẫu số B09 – DNN

Tuỳ theo đặc điểm hoạt động và yêu cầu quản lý, doanh nghiệp có thể lựa chọn lập Báo cáo tình hình tài chính theo Mẫu số B01b – DNN thay cho Mẫu số B01a – DNN.

Báo cáo tài chính gửi cho cơ quan thuế phải lập và gửi thêm Bảng cân đối tài khoản (Mẫu số F01 –DNN).

  • Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (khuyến khích)              Mẫu số B03-DNN

+ Doanh nghiệp vừa và nhỏ không đáp ứng giả định hoạt động liên tục:

  • Báo cáo tình hình tài chính                                          Mẫu số B01-DNNKLT
  • Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh                     Mẫu số B02-DNN
  • Bản thuyết minh Báo cáo tài chính                             Mẫu số B09-DNNKLT
  • Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (khuyến khích)                Mẫu số B03-DNN

+ Doanh nghiệp siêu nhỏ:

  • Báo cáo tình hình tài chính                                            Mẫu số B01-DNSN
  • Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh                       Mẫu số B02-DNSN
  • Bản thuyết minh Báo cáo tài chính                               Mẫu số B09-DNSN

3. Báo cáo tài chính hợp nhất gồm: #

Báo cáo tài chính hợp nhất gồm Báo cáo tài chính hợp nhất năm và Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ (báo cáo quý, gồm cả quý IV và báo cáo bán niên). Báo cáo tài chính hợp nhất năm được lập dưới dạng đầy đủ, Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ được lập dưới dạng đầy đủ hoặc dạng tóm lược.

+ Báo cáo tài chính hợp nhất năm và Báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ gồm:

  • Bảng cân đối kế toán hợp nhất;
  • Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất;
  • Báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất;
  • Bảng thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất.

Báo cáo tài chính hợp nhất áp dụng biểu mẫu Báo cáo tài chính của doanh nghiệp độc lập quy định tại Chế độ kế toán doanh nghiệp và bổ sung thêm các chỉ tiêu.

4. Báo cáo tài chính tống hợp và báo cáo tài chính của các đơn vị kế toán trực thuộc: #

Các doanh nghiệp có trụ sở chính ở một địa phương nhưng có các đơn vị kế toán trực thuộc ở địa phương khác thì ngoài việc phải lập báo cáo tài chính trụ sở chính, doanh nghiệp còn phải lập báo cáo tài chính tổng hợp vào cuối kỳ kế toán năm để nộp cho cơ quan thuế.

Các đơn vị kế toán trực thuộc lập báo cáo tài chính năm gửi cho doanh nghiệp để làm căn cứ lập báo cáo tài chính tổng hợp.

Powered by BetterDocs

EN VI